12 thì tiếng Anh - Nội dung căn bản để học tốt tiếng Anh hiện nay

By   Administrator    08/10/2019

Thì trong tiếng Anh là một phần không thể thiếu trong quá trình học. Tham khảo bài viết sau để tìm hiểu các thì trong tiếng Anh nhé!

Nắm chắc 12 thì tiếng Anh là kiến thức căn bản mà người học cần chú ý để học tốt tiếng Anh. Đây là kiến thức nền tảng giúp bạn sử dụng tiếng Anh tốt hơn đấy.

Bạn muốn đi du dịch ở các nước châu âu, đi du học Mỹ, muốn giao tiếp với người bản ngữ nhưng lại chợt nhận ra mình không biết nói tiếng Anh. Điều đó thật sự rất kinh khủng phải không nào. Ở việt nam chúng ta, ngoài ngôn ngữ tiếng Việt thì tiếng Anh là ngôn ngữ bắt buộc thứ hai. Nên có thể nói việc học tiếng Anh là vô cùng quan trọng. Thế thì tại chúng ta lại để một điều như gây cản trở đúng không nào. Chúng ta sẽ bắt đầu lộ trình này bằng 12 thì trong tiếng Anh nha.

Tổng hợp 12 thì trong tiếng Anh
Tổng hợp 12 thì trong tiếng Anh

Danh sách 12 thì tiếng Anh người học cần nằm được

Sau đây là 12 thì tiếng Anh mà bạn cần nắm bắt

1.

Thì Hiện tại đơn 

(Simple Present)

2.

Thì hiện tại tiếp diễn 

(Present Continous)

3.

Thì hiện tại hoàn thành 

(Presnet Perfect)

4.

Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn 

  (Presnet Perfect Continous)

5.

Thì quá khứ đơn (Simple Past)

6.

Thì quá khứ tiếp diễn 

(Past Continous)

7.

Past Perfect

( Thì quá khứ hoàn thành)

8.

Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn 

(Past Perfect Continous)

9.

Thì tương lai đơn 

(Simple Future)

10.

Thì tương lai tiếp diễn 

(Future Continous)

11.

Thì tương lai hoàn thành 

(Future Perfect)

12.

Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn 

(Future Perfect Continous)

 

Tìm hiểu thêm: Các ngôi trong tiếng Anh

Chi tiết về 12 thì tiếng Anh đầy đủ nhất

Sau đây là chi tiết về 12 thì tiếng Anh với những thông tin chi tiết về công thức, cách sử dụng và ví dụ… để bạn học và ghi nhớ tốt hơn. 

2.1. Simple present: (Thì Hiện tại đơn)

Cách sử sụng (Usage):

  •    Mô tả một hành động xảy ra thường xuyên và được lặp đi lặp lại ở hiện tại.

             Ex: Our class begins at a.m and ends at 11 a.m every morning.

  •    Mô tả một hành động diễn ra trong một thời gian dài.

              Ex: My father works as a doctor for a big hospital.

  •     Mô tả một sự thật một chân lý không cần chứng minh

  •    Mô tả các hành động đã lên lịch trình sẵn.

               Ex: The MTV program begins at 7 this evening.

Công thức ( Form)

 

Động từ thường ( Action verb)

Động từ to be (Is/ Am/ Are)

Khẳng định

          S + V/V (s,es) + O

  • V: I, you, we, they, danh từ số nhiều

Ex: We work in hospital

  • V(s,es): He, she, it, danh từ số ít, 

danh từ không đếm được

Ex: He plays game everyday

      S + To be + N/Adj

To be: 

  • Am: I

Ex: I am a student

  • Is: He, she, it, danh từ số ít, danh từ không đếm được

Ex: He is a singer

  • Are: You, we, they, danh từ số nhiều

You are my friends

Phủ định

S + don’t/doesn’t + V (inf) + O

  • Don’t: I, you, we, they, danh từ số nhiều

Ex: I don’t like eat 

  • Doesn’t: He, she, it, danh từ số ít

Ex: she doesn’t swim

S + To be + not + N/Adj

  • Is not = isn’t

       Ex: He isn’t handsome

  • Are not = aren’t

       Ex: you aren’t my mother

Nghi vấn

  Do/Does + S + V + O?

Answer

  • Yes, S + do/does

      Ex: yes, he does

  • No, S + don’t/doesn’t

      Ex: No, I don’t

To be + S + N/Adj?

  Answer

  • Yes, S + To be

Ex: Yes, I am

  • No, S + To be not

Ex: No, he is not

Câu 

hỏi

( What question)

Wh_question + do/does + S + V + O?

    Ex: where do you live?

Wh_question+ To be + S + N/Adj?

Ex: who are you?

Dấu hiệu nhận biết: Adverb ( adv)

  • Adverb of frequency: always, frequently, usually, often, occasionally, sometimes, rarely, scarely, seldom, hardly, barly, never

               Ex: I never come to class early.

  • Every morning/ evening/ Sunday/ month/ year

  • On…/ in…( ở hiện tại)

               Ex: I study english on Tuesday and Sunday.

  • Once/ twice/ three times + a week/ month/ year

               Ex: I play game three times a week.

Notes: cách chia động từ ngôi số 3 số ít (He, She, It) ở thì hiện tại đơn

  • Với động từ có tận cùng là ch, sh, o, x, ss thì V+es

                             Ex: he watches / boxes/ does/ washes/ misses

  • Với các từ còn lại thì V+s   Ex: ends, begins,…

  • Với các động từ tận cùng là (phụ âm y) thì chuyển thành (ies)

                             Ex: study ---> studies

  • Với các động từ tận cùng là (nguyên âm y) thì V+s

                              Ex: plays,…

  • Với các động từ tận cùng là (f/fe) thì chuyển thành (ves)

                              Ex: dwarf ---> dwarves

2.2. Present Continous ( Thì hiện tại tiếp diễn)

Cách sử sụng ( Usage)

  •     Mô tả một hành động hay một sự việc đang diễn ra tại thời điểm nói

             Ex: we are studying English with our teacher at the moment.

  •    Mô tả một hành động có tính chất tạm thời

              Ex: she is working as a waitress in a retaurant these days

  •     Mô tả một hành động diễn ra trong tương lai có kế hoạch từ trước

               Ex: where is your family going this weekend?

  •    Mô tả các hành động thường xuyên diễn ra với phó từ ‘always’

               Ex: I can’t stand you, John. You are always coming late

Công thức ( Form)

 

Ngôi I

Ngôi He/ She/It

Ngôi You/ We/They

Khẳng định

I+am+V_ing

Ex: I am studying

He/ She/It+is+V_ing

Ex: He is singing

You/ We/They+are+V_ing

Ex: You are talking

Phủ định

I+am not+V_ing

Ex: I am not studying

He/ She/It+isn’t+V_ing

Ex: He isn’t singing

You/ We/They+aren’t+ V_ing

Ex: You aren’t talking

Nghi vấn

Am+I+V_ing?

Ex: Am I studying?

Is+ He/ She/It+V_ing?

Ex: Is He learning?

Are+ You/ We/They+V_ing?

Ex: are they talking?

Câu hỏi

Wh_question+am+ 

I+V_ing?

Ex: what am I 

doing

Wh_question+is+ He/ She/It+V_ing?

Ex: where is he living?

Wh_question+are+ You/We/

They +V_ing?

Ex: what are you doing?

Dấu hiệu nhận biết

  • now/ at the moment/ right now/ at present

  • These days

  • Look! / Listen! / Be careful!

Notes: 

  • Những trường hợp thông thường thì động từ thêm ing
                        Ex:   Play playing

  • Nếu động từ kết thúc bằng (e) thì bỏ (e)chuyển thành ing
                        Ex:    Hope   hoping 

  • Nếu động từ kết thúc bằng một phụ âm mà trước nó là một nguyên âm duy nhất thì sẽ gấp đôi phụ âm cuối rồi thêm (ing)
                        Ex:      Run running

  • Nếu động từ hai âm tiết và trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai thì thường hay gấp đôi phụ âm cuối rồi thêm (ing)
                      Ex: Begin begingging stop stopping

  • Nếu động từ tận cùng là (ie) thì sẽ chuyển thành rồi thêm (ing)
    Ex: Die ----> dying lie ---> lying

    Các động từ sau đây sẽ không chia ở thì hiện tại tiếp diễn, khi gặp động từ này sẽ chia thì hiện tại đơn.

  • Động từ chỉ suy nghĩ: believe, see, realise, know, think, understand, mean, remember,
                Ex: i believe in you

  • Động từ chỉ cảm xúc: like, love, hate, feel, dislike, prefer, want,
                Ex: she loves him so much.

  • Động từ chỉ nhận thức: see, understand, forget, taste, smell, hear,
                Ex: i see a rabbit in the zoo

  • Một số động từ khác: belong to, include, have( có), depend, need,
                Ex: i have no money

2.3. Presnet Perfect (Thì hiện tai hoàn thành)

Usage (cách dùng)

  • Diễn tả một sự việc kết thúc ở trong quá khứ nhưng không rõ thời gian địa điểm xảy ra
              Ex: i have already done my work

  • Diễn tả hành động vừa mới xảy ra
              E x: i have just met him

  • Diễn tả một hành động bắt đầu ở quá khứ kéo dài đến hiện tại và có thể tiếp tục ở tương lai
                Ex: i have learnt englisvh since 2000

  • Diễn tả một hành động trong quá khứ nhưng để kết quả ở hiện tại
                Ex: i have lost my key. I can't find them now

  • Mô tả hành động đã lặp lại nhiều lần trong quá khứ
                Ex: i have watched this movie tiwce 

Công thức( form)
  Dạng chung: Have+ Pii (past participal)

 

 

Ngôi I/ They/We/ You

Ngôi She/He/It

Khẳng định

I/ They/We/ You +have+Pii

She/He/It+has+Pii

Phủ định

I/ They/We/ You +haven’t+Pii

She/He/It+hasn’t+Pii

Nghi vấn

Have+ I/ They/We/ You +Pii+O?

Trả lời: Yes, I/ They/We/ You +have

            No, I/ They/We/ You +have+not

Has+ I/ They/We/ You +Pii+O?

Trả lời: Yes, She/He/It +has

            No, She/He/It +has+not

Câu hỏi

Wh_Question+have + I/ They/We/ You + Pii?

Wh_Question+has+ She/He/It + Pii?

Dấu hiệu nhận biết

  • Already/ just/ still/ several/ times/ never/ before/ yet/ never/ ever/ recently/ lately/ so far/ up to now /up to present/ times 

  • since (+ mốc thời gian) 

  • for (+ khoảng thời gian)

  • It is the first time/ it is the second time
    ex: This is the best film I have ever seen

Notes: Phân biệt cách dùng ‘never’ trong thì hiện tại đơn và thì hiện tại hoàn thành

  • Ex:He never tells lies ( bản chất, sự thật hiển nhiên,anh ấy không bao giờ nói dối)

  • Ex: He has never told lies ( từ trước đến nay anh ấy chưa bao giờ nói dối, nhưng không biết rằng liệu trong tương lai anh ấy sẽ vẫn như thế hay không)

Tổng hợp các thì trong tiếng Anh

2.4. Presnet Perfect Continous ( Thì hiện tai hoàn thành tiếp diễn)

Usuage( cách dùng)

  • Diễn tả một hành động bắt đầu ở quá khứ kéo dài đến hiện tại và có thể tiếp tục ở tương lai

Ex: she has been learning since 4 p.m.

  • Diễn tả một hành động là nguyên nhân dẫn đến kết quả của hiện tại

Công thức( form)

 

Ngôi I/ They/We/ You

Ngôi She/He/It

Khẳng định

I/ They/We/ You+have +been + V-ing + O

She/He/It +has +been + V-ing + O

Phủ định

I/ They/We/ You +have + not +been + V-ing + O

She/He/It +has + not +been + V-ing + O

Nghi vấn

Have+ I/ They/We/ You + been+ V-ing + O?

Has+ She/He/It + been+ V-ing + O?

Câu hỏi

Wh_Question+have+I/ They/We/ You +been +V-ing?

Wh_Question+has+ She/He/It+been+V-ing?

Dấu hiệu nhận biết

  • Almost/All day/For a long time/All week/ This week/ Recently

  • In the past week/All day long/ Lately/The whole week/In recent years

  • so far/Up until now

  • For + 1 khoảng thời gian

  • Since + 1 mốc thời gian

Notes: Những lưu ý về cách dùng của 2 thì

Present perfect

Present perfect continous

Nhấn mạnh kết quả của hành động, kết quả thu được.

Ví dụ: she has learnt for 5 hours today. 

Nhấn mạnh tính liên tục lặp đi lặp lại của hành động.

Ví dụ: he has been living here since 2 years 

 

Tìm hiểu thêm: Tổng hợp các thì hiện tại trong Tiếng Anh đầy đủ nhất

2.5. Past simple - Quá khứ đơn

Usuage (cách dùng)

  • Diễn tả một hành động xảy ra và đã kết thúc trong quá khứ

Ex: he went to the cinema yesterday

  • Diễn tả, kể một câu chuyện diễn ra liên tiếp ở trong quá khứ

Ex: we spent several hours (on) talking and talking. Then I had to hurry up to catch the last bus. So I had a five-mile walk home.

  • Nói vê một thói quen trong quá khứ

Ex: my grandfather usually drank a glass of milk before bedtime when he was live

Công thức( form)

 

Động từ thường

Động từ tobe

Khẳng định

S + V-ed / V bqt-qk + O

Vbpt-qk: Động từ bất quy tắc, quá khứ

Ex: I played badminton yesterday

S + To be + N/Adj

Ex: She was a nurse in Bach Mai hospital

Was: I, he, she, it, danh từ số ít, danh từ không đếm được

Were: You, we, they, danh từ số nhiều

Phủ định

S + Didn’t + V (inf)+ O

Ex: I didn’t play badminton yesterday

S + To be + Not + N/Adj

Ex:She wasn’t a doctor in Bach Mai hospital

Was not = wasn’t

Were not = weren’t

Nghi vấn

Did + S + V + O?

Trả lời: Yes, S + did No, S + didn’t

Ex: Did you play badminton yesterday?

To be + S + N/Adj?

Trả lời: Yes, S + To be No, S + To be not

Ex: was you a doctor in bach mai hospital?

Câu hỏi

Wh_question + did + S + V?

Ex: what did you do yesterday?

Wh_question + To be + S + N/Adj?

Ex: what was your favourite subject as a child

 

Dấu hiệu nhận biết

  • Yesterday

  • last Sunday/ last week/ last month/ last year

  • In the past/ formerly

  •  khảng thời gian+ago( 2 years ago)/ in+ năm( in 1966)

Notes:

  • Các động từ thông thường thì V+ ed

   Ex: want ---> wanted

  • Các động từ kết thúc bằng (e) thì chuyển thành V + d 

    Ex:     like ---> liked

  • Các động từ kết thúc bằng phụ âm (y) thì chuyển thành i + ed 

    Ex:   fly => flied

  • Các động từ kết thúc bằng nguyên âm (y) thì chuyenr thành V+ed       ex: play => played

  • Các động từ 1 âm tiết kết thúc bằng 1 phụ âm mà trước nó là 1 nguyên âm thì  nhân đôi phụ âm cuối và them ED 

Ex: refer => referred)

  • Các động từ 2 âm tiết, trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, kết thúc bằng 1 phụ âm, trước nó là 1 nguyên âm thì nhân đôi phụ âm cuối và thêm ed (ví dụ: prefer => preferred)

2.6. Past Continous (Thì quá khứ tiếp diễn)

Usuage (cách dùng)

  • Diễn tả một hành động đang xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ

Ex: At 9 p.m last night, I was watching TV

  • Diễn tả một hành động đang xảy ra trong quá khứ thì có một hành động khác xen vào

Ex: when we were having lunch, he came

  • Diễn tả hai hành động cùng diễn ra song song tại một thời điểm trong quá khứ

Ex: while my father was watching TV, My mother was doing the dishes

Công thức( form)

Khẳng định

S + was/were + V-ing + O

  • Was:I/He/She/It

  • Were: We/They/You

Ex: I was doing the homework at 7 a.m yesterday

Phủ định

S + was/were + not + V-ing + O

Ex: I was not doing the homework at 7 a.m yesterday

Nghi vấn

Was/ Were + S + V-ing + O?

Ex: was he doing the homework at 7 a.m yesterday

Câu hỏi

Wh_question+ was/were + S +V-ing?

Ex: what were they doing at this time last week

Dấu hiệu nhận biết

  • Thời điểm xác định trong quá khứ.

Ex: at 7 a.m last month, at this time last year.

  • Mệnh đề When + quá khứ đơn với động từ thường. 

Ex: when we were having lunch, he came

  • Mệnh đề While + quá khứ tiếp diễn.

Ex: while my father was watching TV, My mother was doing the dishes

  • At this morning (afternoon, evening).

  • At that very moment.

Tìm hiểu thêm: Cách dùng Was và Were trong tiếng anh 

2.7. Past Perfect (Thì quá khứ hoàn thành)

Usuage (cách dùng)

  • Diễn tả một hành động, một sự việc đã diễn ra và hoàn thành trước một thời điểm, một sự việc khác ở trong quá khứ

Ex: I had brushed my teeth before I went to bed last night

Công thức( form)

Khẳng định

S + had + V3 + O

Ex: I had brushed my teeth before I went to bed last night

Phủ định

S + had + not + V3 + O

I hadn’t brushed my teeth before I went to bed last night

Nghi vấn

Had + S + V3 + O?

Ex: Had you brushed your teeth before you went to bed last night

Câu hỏi

Wh_question + had + S + V3?

Dấu hiệu nhận biết

  • By/until + thời gian trong quá khứ. 

  • By the time

Ex:  By 1999, she had seen 2 films.

  • Before + thời gian trong quá khứ

Ex: she had finished her worked before 4 p.m yesterday

  • After + mệnh đề quá khứ

Ex: I went to bed last night after I had brushed my teeth 

  • As soon as

  • When    

Ex: when I arrived home yesterday, everone had one to bed

  • Already/ Just

  • Hardly had + s +Pii+ when+ V2/ed

Ex: hardly had my mother hung the clothes out when it rained

2.8. Past Perfect Continous (Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn)

Usuage (Cách dùng)

    Dùng để nhấn mạnh sự tiếp tục, tiếp diễn của 1 hành động đã đang xảy ra trong quá khứ nhưng hành động đó kết thúc trước 1 hành động khác xảy ra và cũng kết thúc trong quá khứ với ý nghĩa nhấn mạnh.

  • Ex: I had been waiting for her for 3 hours before she came.

Công thức

Khẳng định

S+ had + been+ V-ing + O.

Phủ định

S+ had + not+ been+ V-ing + O

Nghi vấn

Had + S + been + V-ing + O?

Câu hỏi

Wh_Q +had+ S + been + V-ing + O?

Dấu hiệu nhận biết

  • Until then/ By the time

  • Prior to that time

  • Before/ After

2.9. Simple Future (Thì tương lai đơn)

Usuage (Cách sử dụng)

  •  Diễn tả một hành động sẽ xảy ra ở tương lai

Ex: I hope everything will be okay soon.

  • Diễn tả sự việc chưa có dự định tư trước

Ex: “ I feel very tired” mary said

        “ I shall take tou the doctor

Công thức

 

shall/will

be going to

Khẳng định

S + shall/will + V + O

S + to be + going to + V + O

Phủ định

S + shall/will + Not + V + O

S + to be + not + going to + V + O

Nghi vấn

Will/ Shall + S + V + O?

To be + S + going to + V + O?

Câu hỏi

Wh_Q + will/shall + S + V?

Wh_Q + To be + S + going to + V?

Dấu hiệu nhận biết

  • Tomorrow

            Ex: I’ll go camping

  • Next month/year/ Sunday/ term/summer

  Ex:  Next month, I will go to ha noi

  • In the future/ in 2 year times

  • Later/ Soon/ Tonight

  • Trong câu có những động từ chỉ quan điểm như: think, believe, suppose, perhaps, probably

Tổng hợp các thì trong tiếng Anh

2.10. Thì tương lai tiếp diễn (Future Continuous)

Usuage (Cách sử dụng)

  • Diễn tả một hành động đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai với tính chất mơ hồ.

Ex: This time next week, i’ll be learing on the library. I can’t wait!

  •  Diễn tả một hành động hoặc một sự việc nào đó  đang xảy ra thì bỗng nhiên có một hành động, sự việc khác xen vào nhưng là trong tương lai.

Ex: When i come tomorrow, lan will be having lunch.

Công thức

Khẳng định

S + shall/will + be + V_ing+ O

Phủ định

S + shall/will + NOT+ be + V_ing+ O

Nghi vấn

Shall/will +S+ be + V_ing+ O?

Câu hỏi

Wh_Q + shall/will + be + S + V-ing?

 Dấu hiệu nhận biết

  • In the future

  • Next time/year/week

  • Soon

  • At this time/ At this moment + thời gian trong tương lai

  • At + giờ cụ thể + thời gian trong tương lai

 2.11. Thì tương lai hoàn thành (future perfect)

Usuage (Cách sử dụng)

  • Diễn tả một hành động đã hoàn thành trước một thời điểm trong tương lai

ex: In 4 hours, I’ll have learning English.

  • Diễn tả một hành động và hành động này  đã hoàn thành trước một hành động khác trong tương lai.

Ex: she will has have dinner before the time i come next hours.

Công thức

Khẳng định

S + shall/will + have/has + V3 + O

Phủ định

S + shall/will + not + have/has + V3 + O

Nghi vấn

Shall/Will + S + have/has + V3 + O?

Câu hỏi

Wh_Q + shall/will + have/has + S + V3 + O?

Dấu hiệu nhận biết

  • By the time

  • Prior to the time

  • By + thời gian trong tương lai

  • By the end of + thời gian trong tương lai

  • Before + thời gian trong tương lai

2.12. Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn (future perfect continuous)

           Usage (cách dùng)

  • Diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ vẫn tiếp diễn liên tục đến một thời điểm cho trước trong tương lai

Ex: she will have been living hanoi for 5 years by the end of next year.

Công thức (form)

Khẳng định

S + shall/will + have been + V-ing + O

Phủ định

S + shall/will + not + have been + V-ing + O

Nghi vấn

Shall/will + S+ have been + V-ing + O?

Câu hỏi

Wh_Q + S + been + V-ing + O?

Dấu hiệu nhận biết

  • For + khoảng thời gian + by/before + mốc thời gian trong tương lai. VD: For 3 months before he comes.

Trên đây là nội dung căn bản và quan trọng của 12 thì trong tiếng anh. Chúc các bạn thành công trên con đường chinh phục loại ngôn ngữ mới này.